1. MỤC ĐÍCH Hướng dẫn nhân viên kĩ thuật hiệu chuẩn thiết bị Sound level meter phòng hiệu chuẩn, Nhân viên phòng QC thực hiện đúng, chính xác quá trình hiệu chuẩn.

1. NỘI DUNG THỰC HIỆN
6.1 Các phép hiệu chuẩn
PTN Phải lần lượt tiến hành các phép kiểm tra và hiệu chuẩn ghi trong Bảng dưới đây:
TT
Tên phép hiệu chuẩn
Theo điều mục của Quy trình hiệu chuẩn
1.
Hiệu chuẩn âm thanh (Sound level calibration)
Mục 4.1 quy trình 33k3-4-1872-1
*Quy trình được tổ chức GIDEP(Government-Industry Data Exchange Program) tại USA phát hành (://www.gidep.org/).

6.2 Phương tiện hiệu chuẩn
PTN Phải sử dụng các phương tiện dùng để hiệu chuẩn ghi trong Bảng dưới đây
TT
Phương tiện hiệu chuẩn
Đặc trưng kỹ thuật đo lường
Áp dụng theo điều mục của QTTN
1.
Sound level calibrator
Thang đo : 114 dB
Sai số : ± 0.5dB tại 500 Hz, ± 0.7 dB tại các tần số khác
7.1
2.
Bộ chuyển đổi
Không yêu cầu
7.1

6.3 Chuẩn công tác/ chuẩn thứ cấp
- Sound level calibrator Thang đo : 114 dB
Sai số : ± 0.5dB tại 500 Hz, ± 0.7 dB tại các tần số khác

6.4 Điều kiện hiệu chuẩn
- Phòng thí nghiệm phải có các điều kiện sau : Nhiệt độ (23 ± 5)oC Độ ẩm : 40% ~80%
- Khu vực làm việc phải sạch sẽ, đầy đủ ánh sáng
6.5 Chuẩn bị hiệu chuẩn
- PTN Đảm bảo thiết bị hiệu chuẩn phải được vệ sinh sạch sẽ, điều kiện môi trường của PTN ổn định.
- Nếu nhà sản xuất không đưa ra sai số cho phép và điểm kiểm tra, thì lấy theo table 1 quy trình hiệu chuẩn 33k3-4-1872-1 .
7. Tiến hành hiệu chuẩn
7.1 Hiệu chuẩn âm thanh (Sound level calibration)
-Gắn adapter cho phù hợp với Sound level meter
-Mở sound level calibrator và chọn tần số 500 Hz
-cài đặt Bộ thiết bị Weighting tới LINEAR và thang 110
-Đặt sound level calibrator phủ Microphone và luu ý hiển thị trên sound level meter. Nếu cần thiết chỉnh Gain ADJ để hiển thị 113.2 dB
-Cài đặt Sound level calibrator đến các tần số và vị trí weighting như bảng 1. Thiết bị sound level meter phải hiển thị trong khoảng giới hạn cho phép như torng bảng 1
Weighting
Frequency (Hz)
125
250
500
1000
2000
Linear
113.4± 1 dB
113.3 ± 1.0 dB
113.2 (Reference)
113.2 ± 1dB
113.2 ± 1dB
C
113.2 ± 2dB
113.3±2dB
113.2±2dB
113.2±2.5 dB
113.0±3.5dB
B
109.1±2dB
111.9±1.5dB
112.9±1.5dB
113.2±1.5dB
113.0±1.5dB
A
97.2±2.5dB
104.7±2.5dB
109.9±2.5dB
113.2±1.5dB
114.4±1.5dB
Bảng 1
- Ghi nhận giá trị theo biểu mẫu BM -HCSLM-01 tại các điểm đo.
8. Xử lý kết quả hiệu chuẩn
- Nhập kết quả các phép hiệu chuẩn vào biên bản hiệu chuẩn theo biểu mẫu BM -HCSLM-01 bằng tay theo đúng quan trắc gốc khi thực hiện ở hiện trường, hoặc nhập trực tiếp lên biểu mẫu khi thực hiện tại PTN.

- Tính toán sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất (Manual của Sound level meter) hoặc theo table 1 trong quy trình hiệu chuẩn 33k3-4-1872-1.
- Tính toán độ không đảm bảo đo :
Yếu tố ảnh hưởng
Phân bố
Kiểu
ĐKĐB đo chuẩn
Độ tản mạn của số liệu quan trắc (độ lặp lại)
Chuẩn
A
U(Rx)=U1
ĐKĐB Đo của chuẩn
Chuẩn
B
U(Rs)=U2
Độ phân giải, khả năng đọc
Chữ nhật
B
U(δRix)=U3
Hệ số nhiệt của chuẩn
Chữ nhật
B
U(δRtc)=U4
Độ ổn định của chuẩn
Chữ nhật
B
U(Rd)=U5

8.1 ĐKĐB đo do tản mạn số liệu quan trắc (U1)
- Độ lệch chuẩn S =
Trong đó Rk : Giá trị đo lần thứ k
Rtb= : Giá trị trung bình của n lần đo
ĐKĐB đo U1=
Ghi chú : trong quy trình này n=5 lần đo.
8.2 ĐKĐB đo của chuẩn (U2)
Dựa vào giấy chứng nhận hiệu chuẩn, ĐKĐB đo mở rộng của chuẩn là Ucal
U2 =
K: hệ số bao phủ
8.3 ĐKĐB đo do độ phân giải (U3)
U3 =
δRix : Độ phân giải của thiết bị
8.4 ĐKĐB đo do độ ổn định của chuẩn (U4)
U3 =
độ ổn định của chuẩn
8.5 ĐKĐB đo do nhiệt độ môi trường (U5)
U5 =
giá trị tuyệt đối của hiệu nhiệt độ môi trường lúc hiệu chuẩn đồng đồ đo độ ồn và nhiệt độ khi hiệu chuẩn thiết bị chuẩn. ( công bố trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn của thiết bị chuẩn).
8.6 ĐKĐB đo kết hợp (Uc)
Uc= ++ +
8.7 ĐKĐB đo mở rộng (U)
U=k.Uc
ĐKĐB đo mở rộng được tính từ ĐKĐB đo chuẩn nhân với hệ số phủ k=2, phân bố chuẩn tương ứng với 95% độ tin cậy. Độ không đảm bảo đo chuẩn được xác định theo tài liệu của tổ chức hợp tác công nhận châu âu EA-4/02.
-Báo cáo hiệu chuẩn được tải lên trang chủ caltek.com.vn theo từng account khách hàng dưới dạng file PDF không chỉnh sửa sau khi đã xử lý kết quả. Chỉ có Lãnh đạo, QLKT, QLCL mới có tài khoản Admin để truy cập và thay đổi.